TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

something

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsʌm.θɪŋ/ US/ˈsʌm.θɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

something nghĩa là một điều gì đó, một việc gì đó, điều này, việc này.

Nghĩa của something

Danh từ

  1. Một điều gì đó, một việc gì đó; cái gì đó.
    • we can learn something from his talkchúng tôi có thể học tập được một điều gì đó ở bài nói chuyện của anh ta
  2. Điều này, việc này.
    • I've something to tell youtôi có việc này muốn nói với anh
  3. Cái đúng, cái có lý.
    • there is something in what you saidcó cái đúng trong lời anh nói đấy
  4. Chức vị nào đó; người có chức nào đó; tầm quan trọng nào đó.
    • to be (have) something in an officelàm người có chức vị nào đó trong một cơ quan

Phó từ

  1. Something like (thông tục) mới thật là.
    • this is something like a cakeđây mới thật là bánh
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Hơi hơi, gọi là, chút ít.
    • he was something impatientnó hơi sốt ruột
    • he was something troubledanh ta hơi băn khoăn một chút

Đại từ

  1. Cái gì, gì, một cái gì đó.

Dạng từ của something

Ngôi thứ ba số ítsomethings
Hiện tại phân từ (-ing)somethinging
Quá khứ phân từsomethinged
Quá khứsomethinged
Số nhiềusomethings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với something

Đồng nghĩa

Họ từ của something

Cụm từ, thành ngữ với something

  • he is something of a carpenter — Hắn cũng biết chút ít nghề mộc.
  • it is something to be safe home again — Về đến nhà yên ổn thật là nhẹ cả người.
  • to see something of somebody — Thỉnh thoảng mới gặp ai.

Câu ví dụ với something

  • Something has happened to my right eye. Mắt phải của tôi bị gì đó rồi.
  • I want to tell you something strange. Tôi muốn kể cho bạn nghe cái gì đó lạ.
  • It takes two to do something strange. Cần hai người để làm cái gì đó lạ.
  • There is something very charming about you. Có một điều gì đó rất quyến rũ ở em.
  • Tom gave Mary something cold to drink. Tom đưa cho Mary nước gì đó mát để uống.
  • Today I want to eat something light. Hôm nay tôi muốn ăn gì đó nhẹ nhẹ quá.
  • I knew something like this would happen. Tôi biết là chuyện như thế này sẽ xảy ra mà.
  • We didn't plan for something like this. Chúng ta chưa chuẩn bị cho những chuyện như thế này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

something nghĩa là gì?

something (danh từ, phó từ, đại từ) nghĩa là một điều gì đó, một việc gì đó, điều này, việc này.

something phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của something: giọng Anh (UK) /ˈsʌm.θɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsʌm.θɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.