TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

somnolent

UK/ˈsɒmnələnt/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsɑːmnələnt/ giọng người thật

somnolent nghĩa là mơ màng, ngái ngủ, làm buồn ngủ.

Nghĩa của somnolent

Tính từ

  1. Mơ màng, ngái ngủ.
  2. Làm buồn ngủ.
  3. Y học Ngủ gà.

Dạng từ của somnolent

So sánh hơnmore somnolent
So sánh nhấtmost somnolent

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với somnolent

Đồng nghĩa

Họ từ của somnolent

Câu hỏi thường gặp

somnolent nghĩa là gì?

somnolent (tính từ) nghĩa là mơ màng, ngái ngủ, làm buồn ngủ.

somnolent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của somnolent: giọng Anh (UK) /ˈsɒmnələnt/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑːmnələnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: EncycloPetey, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.