somnolently
giọng máy của trình duyệt
somnolently nghĩa là ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ.
Nghĩa của somnolently
Phó từ
- Ngủ gà ngủ gật; ngủ lơ mơ; buồn ngủ; hầu như đang ngủ.
- Gây ra sự buồn ngủ, gây nên sự buồn ngủ.
Dạng từ của somnolently
| So sánh hơn | more somnolently |
| So sánh nhất | most somnolently |
Câu hỏi thường gặp
somnolently nghĩa là gì?
somnolently (phó từ) nghĩa là ngủ gà ngủ gật, ngủ lơ mơ.