TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

son of the soil

giọng máy của trình duyệt

son of the soil nghĩa là người ở vùng này, người trong vùng.

Nghĩa của son of the soil

Danh từ

  1. Người ở vùng này, người trong vùng; người trong nước.

Dạng từ của son of the soil

Số nhiềusons of the soil

Họ từ của son of the soil

Câu hỏi thường gặp

son of the soil nghĩa là gì?

son of the soil (danh từ) nghĩa là người ở vùng này, người trong vùng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.