TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonar

UK/ˈsəʊ.nɑː/ US/ˈsoʊ.nɑːɹ/ giọng máy của trình duyệt

sonar nghĩa là ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic).

Nghĩa của sonar

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic).

Dạng từ của sonar

Số nhiềusonars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sonar

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sonar nghĩa là gì?

sonar (danh từ) nghĩa là ((viết tắt) của sound navigation ranging) thiết bị phát hiện tàu ngầm ((cũng) Asdic).

sonar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonar: giọng Anh (UK) /ˈsəʊ.nɑː/, giọng Mỹ (US) /ˈsoʊ.nɑːɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.