sonde
UK/sɒnd/
US/sɑnd/
giọng máy của trình duyệt
sonde nghĩa là khí cụ thăm dò.
Nghĩa của sonde
Danh từ
- Khí cụ thăm dò.
- Radio sonde.
- Khí cụ thăm dò phát tín hiệu vô tuyến.
- Đầu dò; máy dò.
Dạng từ của sonde
| Số nhiều | sondes |
Họ từ của sonde
Câu hỏi thường gặp
sonde nghĩa là gì?
sonde (danh từ) nghĩa là khí cụ thăm dò.
sonde phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonde: giọng Anh (UK) /sɒnd/, giọng Mỹ (US) /sɑnd/.