TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonde

UK/sɒnd/ US/sɑnd/ giọng máy của trình duyệt

sonde nghĩa là khí cụ thăm dò.

Nghĩa của sonde

Danh từ

  1. Khí cụ thăm dò.
  2. Radio sonde.
  3. Khí cụ thăm dò phát tín hiệu vô tuyến.
  4. Đầu dò; máy dò.

Dạng từ của sonde

Số nhiềusondes

Họ từ của sonde

Câu hỏi thường gặp

sonde nghĩa là gì?

sonde (danh từ) nghĩa là khí cụ thăm dò.

sonde phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonde: giọng Anh (UK) /sɒnd/, giọng Mỹ (US) /sɑnd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.