sonneteer
US/ˌsɑː.nə.ˈtɪr/
giọng máy của trình duyệt
sonneteer nghĩa là người làm xonê.
Nghĩa của sonneteer
Danh từ
- Người làm xonê.
Động từ
- Như Sonnet.
Dạng từ của sonneteer
| Số nhiều | sonneteers |
| Ngôi thứ ba số ít | sonneteers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sonneteering |
| Quá khứ phân từ | sonneteered |
| Quá khứ | sonneteered |
Câu hỏi thường gặp
sonneteer nghĩa là gì?
sonneteer (danh từ, động từ) nghĩa là người làm xonê.
sonneteer phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sonneteer: giọng Mỹ (US) /ˌsɑː.nə.ˈtɪr/.