TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sonneteer

US/ˌsɑː.nə.ˈtɪr/ giọng máy của trình duyệt

sonneteer nghĩa là người làm xonê.

Nghĩa của sonneteer

Danh từ

  1. Người làm xonê.

Động từ

  1. Như Sonnet.

Dạng từ của sonneteer

Số nhiềusonneteers
Ngôi thứ ba số ítsonneteers
Hiện tại phân từ (-ing)sonneteering
Quá khứ phân từsonneteered
Quá khứsonneteered

Câu hỏi thường gặp

sonneteer nghĩa là gì?

sonneteer (danh từ, động từ) nghĩa là người làm xonê.

sonneteer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sonneteer: giọng Mỹ (US) /ˌsɑː.nə.ˈtɪr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.