sool
giọng máy của trình duyệt
sool nghĩa là thúc dục.
Nghĩa của sool
Ngoại động từ
- Thúc dục.
Dạng từ của sool
| Ngôi thứ ba số ít | sools |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sooling |
| Quá khứ phân từ | sooled |
| Quá khứ | sooled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sool
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sool nghĩa là gì?
sool (ngoại động từ) nghĩa là thúc dục.