TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sool

giọng máy của trình duyệt

sool nghĩa là thúc dục.

Nghĩa của sool

Ngoại động từ

  1. Thúc dục.

Dạng từ của sool

Ngôi thứ ba số ítsools
Hiện tại phân từ (-ing)sooling
Quá khứ phân từsooled
Quá khứsooled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sool

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sool nghĩa là gì?

sool (ngoại động từ) nghĩa là thúc dục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.