TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sic

UK/sɪk/ US/sɪk/ giọng máy của trình duyệt

sic nghĩa là đã viết vậy.

Nghĩa của sic

Phó từ

  1. Đã viết vậy.

Ngoại động từ

  1. Kích động một vụ tấn công, xúi giục chó tấn công.

Dạng từ của sic

Ngôi thứ ba số ítsics
Hiện tại phân từ (-ing)siccing
Quá khứ phân từsicced
Quá khứsicced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sic

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sic nghĩa là gì?

sic (phó từ, ngoại động từ) nghĩa là đã viết vậy.

sic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sic: giọng Anh (UK) /sɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.