sic
UK/sɪk/
US/sɪk/
giọng máy của trình duyệt
sic nghĩa là đã viết vậy.
Nghĩa của sic
Phó từ
- Đã viết vậy.
Ngoại động từ
- Kích động một vụ tấn công, xúi giục chó tấn công.
Dạng từ của sic
| Ngôi thứ ba số ít | sics |
| Hiện tại phân từ (-ing) | siccing |
| Quá khứ phân từ | sicced |
| Quá khứ | sicced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sic
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sic nghĩa là gì?
sic (phó từ, ngoại động từ) nghĩa là đã viết vậy.
sic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sic: giọng Anh (UK) /sɪk/, giọng Mỹ (US) /sɪk/.