TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sooner or later

giọng máy của trình duyệt

sooner or later nghĩa là sớm muộn thì, sớm muộn, trước sau.

Nghĩa của sooner or later

Tiền tố

  1. Sớm muộn thì...

Phó từ

  1. Sớm muộn, trước sau, chẳng chóng thì chầy.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sooner or later

Đồng nghĩa

Câu ví dụ với sooner or later

  • Everyone dies sooner or later. Ai sớm muộn rồi cũng sẽ chết.
  • Sooner or later, you will pay for this betrayal. Sớm muộn thì ngươi cũng sẽ phải trả giá cho sự phản bội này.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sooner or later nghĩa là gì?

sooner or later (tiền tố, phó từ) nghĩa là sớm muộn thì, sớm muộn, trước sau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.