soot
UK/suːt/
US/suːt/
giọng máy của trình duyệt
soot nghĩa là bồ hóng, muội, phủ bồ hóng, phủ muội.
Nghĩa của soot
Danh từ
- Bồ hóng, muội, nhọ nồi.
Ngoại động từ
- Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi.
Dạng từ của soot
| Số nhiều | soots |
| Ngôi thứ ba số ít | soots |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sooting |
| Quá khứ phân từ | sooted |
| Quá khứ | sooted |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soot
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
soot nghĩa là gì?
soot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bồ hóng, muội, phủ bồ hóng, phủ muội.
soot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soot: giọng Anh (UK) /suːt/, giọng Mỹ (US) /suːt/.