TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soot

UK/suːt/ US/suːt/ giọng máy của trình duyệt

soot nghĩa là bồ hóng, muội, phủ bồ hóng, phủ muội.

Nghĩa của soot

Danh từ

  1. Bồ hóng, muội, nhọ nồi.

Ngoại động từ

  1. Phủ bồ hóng, phủ muội, phủ nhọ nồi.

Dạng từ của soot

Số nhiềusoots
Ngôi thứ ba số ítsoots
Hiện tại phân từ (-ing)sooting
Quá khứ phân từsooted
Quá khứsooted

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soot

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

soot nghĩa là gì?

soot (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bồ hóng, muội, phủ bồ hóng, phủ muội.

soot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soot: giọng Anh (UK) /suːt/, giọng Mỹ (US) /suːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.