TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soothing

UK/ˈsuːðɪŋ/ US/ˈsuːðɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

soothing nghĩa là dịu dàng, êm dịu.

Nghĩa của soothing

Tính từ

  1. Dịu dàng, êm dịu, dễ chịu.

Dạng từ của soothing

So sánh hơnmore soothing
So sánh nhấtmost soothing
Số nhiềusoothings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soothing

Đồng nghĩa

Họ từ của soothing

Câu ví dụ với soothing

  • I'm enjoying the soothing scent the candle releases into the air. Tôi đang tận hưởng mùi hương nhẹ nhàng mà cây nến toả ra xung quanh.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

soothing nghĩa là gì?

soothing (tính từ) nghĩa là dịu dàng, êm dịu.

soothing phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soothing: giọng Anh (UK) /ˈsuːðɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsuːðɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.