soothingly
US/ˈsuː.ðiɳ.li/
giọng máy của trình duyệt
soothingly nghĩa là dịu dàng, xoa dịu, dỗ dành.
Nghĩa của soothingly
Phó từ
- Dịu dàng.
- Xoa dịu, dỗ dành.
Dạng từ của soothingly
| So sánh hơn | more soothingly |
| So sánh nhất | most soothingly |
Câu hỏi thường gặp
soothingly nghĩa là gì?
soothingly (phó từ) nghĩa là dịu dàng, xoa dịu, dỗ dành.
soothingly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soothingly: giọng Mỹ (US) /ˈsuː.ðiɳ.li/.