soothly
US/ˈsuːθ.li/
giọng máy của trình duyệt
soothly nghĩa là chân thực, xác thực.
Nghĩa của soothly
Phó từ
- Từ cổ, nghĩa cổ Chân thực; xác thực.
Dạng từ của soothly
| So sánh hơn | more soothly |
| So sánh nhất | most soothly |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soothly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
soothly nghĩa là gì?
soothly (phó từ) nghĩa là chân thực, xác thực.
soothly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soothly: giọng Mỹ (US) /ˈsuːθ.li/.