soothsay
US/ˈsuθˌseɪ/
giọng máy của trình duyệt
soothsay nghĩa là bói.
Nghĩa của soothsay
Nội động từ
- Tiên đoán các sự kiện trong tương lai; bói.
Dạng từ của soothsay
| Ngôi thứ ba số ít | soothsays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soothsaying |
| Quá khứ phân từ | soothsaid |
| Quá khứ | soothsaid |
| Số nhiều | soothsays |
Câu hỏi thường gặp
soothsay nghĩa là gì?
soothsay (nội động từ) nghĩa là bói.
soothsay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soothsay: giọng Mỹ (US) /ˈsuθˌseɪ/.