TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sophomore

UK/ˈsɒf.ə.mɔː/ US/ˈsɑf.mɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

sophomore nghĩa là Học sinh năm thứ hai đại học.

Nghĩa của sophomore

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Học sinh năm thứ hai đại học.

Dạng từ của sophomore

Số nhiềusophomores

Họ từ của sophomore

Câu hỏi thường gặp

sophomore nghĩa là gì?

sophomore (danh từ) nghĩa là Học sinh năm thứ hai đại học.

sophomore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sophomore: giọng Anh (UK) /ˈsɒf.ə.mɔː/, giọng Mỹ (US) /ˈsɑf.mɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.