TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorbet

UK/ˈsɔːbeɪ/ US/sɔɹˈbeɪ/ giọng máy của trình duyệt

sorbet nghĩa là xê cố, kem chanh.

Nghĩa của sorbet

Danh từ

  1. Xê cố, kem chanh.
  2. Như Sherbet.

Dạng từ của sorbet

Số nhiềusorbets

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorbet

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sorbet nghĩa là gì?

sorbet (danh từ) nghĩa là xê cố, kem chanh.

sorbet phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorbet: giọng Anh (UK) /ˈsɔːbeɪ/, giọng Mỹ (US) /sɔɹˈbeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.