sorbet
UK/ˈsɔːbeɪ/
US/sɔɹˈbeɪ/
giọng máy của trình duyệt
sorbet nghĩa là xê cố, kem chanh.
Nghĩa của sorbet
Danh từ
- Xê cố, kem chanh.
- Như Sherbet.
Dạng từ của sorbet
| Số nhiều | sorbets |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorbet
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sorbet nghĩa là gì?
sorbet (danh từ) nghĩa là xê cố, kem chanh.
sorbet phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorbet: giọng Anh (UK) /ˈsɔːbeɪ/, giọng Mỹ (US) /sɔɹˈbeɪ/.