TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorghum

UK/ˈsɔ(ɹ).ɡəm/ US/ˈsɔ(ɹ).ɡəm/ giọng máy của trình duyệt

sorghum nghĩa là cây lúa miến, mộc mạch, cao lương.

Nghĩa của sorghum

Danh từ

  1. Thực vật học Cây lúa miến.

Dạng từ của sorghum

Số nhiềusorghums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorghum

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sorghum nghĩa là gì?

sorghum (danh từ) nghĩa là cây lúa miến, mộc mạch, cao lương.

sorghum phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorghum: giọng Anh (UK) /ˈsɔ(ɹ).ɡəm/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔ(ɹ).ɡəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.