TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sororicide

giọng máy của trình duyệt

sororicide nghĩa là Hành động (người) giết chị em gái.

Nghĩa của sororicide

Tính từ

  1. Hành động (người) giết chị em gái.

Dạng từ của sororicide

Số nhiềusororicides

Câu hỏi thường gặp

sororicide nghĩa là gì?

sororicide (tính từ) nghĩa là Hành động (người) giết chị em gái.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.