TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorrel

UK/ˈsɒɹəl/ US/ˈsɔɹəl/ giọng máy của trình duyệt

sorrel nghĩa là có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng.

Nghĩa của sorrel

Tính từ

  1. Có màu nâu đỏ.

Danh từ

  1. Màu nâu đỏ.
  2. Ngựa hồng.
  3. Hươu (nai) đực ba tuổi ((cũng) sorel).
  4. Thực vật học Cây chút chí chua.
  5. Cây chua me đất.

Dạng từ của sorrel

Số nhiềusorrels

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorrel

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sorrel nghĩa là gì?

sorrel (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng.

sorrel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorrel: giọng Anh (UK) /ˈsɒɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.