sorrel
UK/ˈsɒɹəl/
US/ˈsɔɹəl/
giọng máy của trình duyệt
sorrel nghĩa là có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng.
Nghĩa của sorrel
Tính từ
- Có màu nâu đỏ.
Danh từ
- Màu nâu đỏ.
- Ngựa hồng.
- Hươu (nai) đực ba tuổi ((cũng) sorel).
- Thực vật học Cây chút chí chua.
- Cây chua me đất.
Dạng từ của sorrel
| Số nhiều | sorrels |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sorrel
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sorrel nghĩa là gì?
sorrel (tính từ, danh từ) nghĩa là có màu nâu đỏ, màu nâu đỏ, ngựa hồng.
sorrel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sorrel: giọng Anh (UK) /ˈsɒɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹəl/.