TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorriness

US/ˈsɑːr.i.nəs/ giọng máy của trình duyệt

sorriness nghĩa là tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc.

Nghĩa của sorriness

Danh từ

  1. Tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc.

Câu hỏi thường gặp

sorriness nghĩa là gì?

sorriness (danh từ) nghĩa là tính chất buồn phiền, tính chất hối tiếc.

sorriness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorriness: giọng Mỹ (US) /ˈsɑːr.i.nəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.