TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sorter

UK/sɔː.tə/ US/sɔː.tə/ giọng máy của trình duyệt

sorter nghĩa là người lựa chọn, người sắp xếp, máy sàng quặng.

Nghĩa của sorter

Danh từ

  1. Người lựa chọn, người sắp xếp, người phân loại.
  2. Kỹ thuật Máy sàng quặng.

Dạng từ của sorter

Số nhiềusorters

Câu hỏi thường gặp

sorter nghĩa là gì?

sorter (danh từ) nghĩa là người lựa chọn, người sắp xếp, máy sàng quặng.

sorter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sorter: giọng Anh (UK) /sɔː.tə/, giọng Mỹ (US) /sɔː.tə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.