TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sortie

UK/ˈsɔːti/ US/ˈsɔɹti/ giọng máy của trình duyệt

sortie nghĩa là chuyến bay, lần xuất kích, phi vụ.

Nghĩa của sortie

Danh từ

  1. Quân sự Sự xông ra phá vây.
  2. Hàng không Chuyến bay, lần xuất kích.

Dạng từ của sortie

Số nhiềusorties
Ngôi thứ ba số ítsorties
Hiện tại phân từ (-ing)sortieing
Quá khứ phân từsortied
Quá khứsortied

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sortie

Đồng nghĩa

Họ từ của sortie

Câu hỏi thường gặp

sortie nghĩa là gì?

sortie (danh từ) nghĩa là chuyến bay, lần xuất kích, phi vụ.

sortie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sortie: giọng Anh (UK) /ˈsɔːti/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.