sortie
UK/ˈsɔːti/
US/ˈsɔɹti/
giọng máy của trình duyệt
sortie nghĩa là chuyến bay, lần xuất kích, phi vụ.
Nghĩa của sortie
Danh từ
- Quân sự Sự xông ra phá vây.
- Hàng không Chuyến bay, lần xuất kích.
Dạng từ của sortie
| Số nhiều | sorties |
| Ngôi thứ ba số ít | sorties |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sortieing |
| Quá khứ phân từ | sortied |
| Quá khứ | sortied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sortie
Đồng nghĩa
Họ từ của sortie
Câu hỏi thường gặp
sortie nghĩa là gì?
sortie (danh từ) nghĩa là chuyến bay, lần xuất kích, phi vụ.
sortie phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sortie: giọng Anh (UK) /ˈsɔːti/, giọng Mỹ (US) /ˈsɔɹti/.