TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soul-food

US giọng người thật

soul-food nghĩa là Món ăn truyền thống của người Mỹ da đen ở miền nam nước Mỹ.

Nghĩa của soul-food

Danh từ

  1. Món ăn truyền thống của người Mỹ da đen ở miền nam nước Mỹ.

Dạng từ của soul-food

Số nhiềusoul foods

Câu hỏi thường gặp

soul-food nghĩa là gì?

soul-food (danh từ) nghĩa là Món ăn truyền thống của người Mỹ da đen ở miền nam nước Mỹ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.