TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sounder

US/ˈsaʊndɚ/ giọng người thật

sounder nghĩa là máy phát âm.

Nghĩa của sounder

Danh từ

  1. Máy phát âm.
  2. Máy điện báo ghi tiếng.
  3. Người dò.
  4. Máy dò (chiều sâu của biển...).
  5. Lợn rừng đực nhỏ.
  6. Từ cổ,nghĩa cổ Đàn lợn rừng.

Dạng từ của sounder

Số nhiềusounders

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sounder

Đồng nghĩa

Họ từ của sounder

Câu hỏi thường gặp

sounder nghĩa là gì?

sounder (danh từ) nghĩa là máy phát âm.

sounder phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sounder: giọng Mỹ (US) /ˈsaʊndɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.