sounding
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈsaʊndɪŋ/
US/ˈsaʊndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sounding nghĩa là nghe kêu, kêu, rỗng, tiếng kêu.
Nghĩa của sounding
Tính từ
- Nghe kêu, kêu.
- Rỗng (lời hứa, lối hành văn...).
Danh từ
- Tiếng kêu.
- the sounding of the car horntiếng kêu của còi ô tô
- Y học Sự gõ để nghe bệnh.
- Sự dò chiều sâu.
- Số nhiều Chỗ gần bờ (có thể dò chiều sâu được).
- Hành động nhét thanh kim loại vào niệu đạo của dương vật với mục đích y tế hoặc để đạt khoái cảm.
Dạng từ của sounding
| Số nhiều | soundings |
Họ từ của sounding
Câu hỏi thường gặp
sounding nghĩa là gì?
sounding (tính từ, danh từ) nghĩa là nghe kêu, kêu, rỗng, tiếng kêu.
sounding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sounding: giọng Anh (UK) /ˈsaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊndɪŋ/.