TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soundtrack

US/ˈsaʊndˌtɹæk/ giọng máy của trình duyệt

soundtrack nghĩa là nhạc phim.

Nghĩa của soundtrack

Danh từ

  1. Nhạc phim.

Dạng từ của soundtrack

Số nhiềusoundtracks
Ngôi thứ ba số ítsoundtracks
Hiện tại phân từ (-ing)soundtracking
Quá khứ phân từsoundtracked
Quá khứsoundtracked

Câu ví dụ với soundtrack

  • Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

soundtrack nghĩa là gì?

soundtrack (danh từ) nghĩa là nhạc phim.

soundtrack phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soundtrack: giọng Mỹ (US) /ˈsaʊndˌtɹæk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.