soundtrack
US/ˈsaʊndˌtɹæk/
giọng máy của trình duyệt
soundtrack nghĩa là nhạc phim.
Nghĩa của soundtrack
Danh từ
- Nhạc phim.
Dạng từ của soundtrack
| Số nhiều | soundtracks |
| Ngôi thứ ba số ít | soundtracks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | soundtracking |
| Quá khứ phân từ | soundtracked |
| Quá khứ | soundtracked |
Câu ví dụ với soundtrack
- Soundtracks from movies ignite my imagination and transport me to new worlds. Nhạc phim thắp sáng trí tưởng tượng của tôi và đưa tôi đến những thế giới mới.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
soundtrack nghĩa là gì?
soundtrack (danh từ) nghĩa là nhạc phim.
soundtrack phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soundtrack: giọng Mỹ (US) /ˈsaʊndˌtɹæk/.