soup
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/suːp/
US/sup/
giọng máy của trình duyệt
soup nghĩa là xúp, canh, nước dùng.
Nghĩa của soup
Danh từ
- Xúp, canh; cháo.
- meat soupcháo thịt
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) Nitroglyxerin.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) trời mây mù dày đặc và có mưa (máy bay không bay được...).
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) khả năng chạy nhanh.
- this new car has plenty of soupchiếc xe ô tô mới này chạy nhanh lắm
Ngoại động từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (từ lóng) ((thường) + up) tăng khả năng chạy nhanh cho (xe ô tô...).
Dạng từ của soup
| Số nhiều | soups |
| Ngôi thứ ba số ít | soups |
| Hiện tại phân từ (-ing) | souping |
| Quá khứ phân từ | souped |
| Quá khứ | souped |
Họ từ của soup
Cụm từ, thành ngữ với soup
- to be in the soup — (Từ lóng) Ở trong tình trạng khó khăn.
Câu ví dụ với soup
- The soup is a bit too salty. Món xúp hơi mặn.
- We eat soup with a spoon. Chúng tôi ăn súp bằng thìa.
- He complained that the soup was too hot. Anh ấy than phiền là món súp quá nóng.
- I put salt and pepper into the soup. Tôi bỏ muối và tiêu vào súp.
- I like to eat mushroom soup. Tôi thích ăn súp nấm.
- We use spoons to eat soup. Chúng ta dùng thìa để ăn xúp.
- Tom complained that the soup was not hot enough. Tom phàn nàn rằng món súp không đủ nóng.
- This soup smells horrible. Do you think it's gone off? Món súp này có mùi khó chịu quá. Bạn có nghĩ là nó đã thiu rồi không?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
soup nghĩa là gì?
soup (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là xúp, canh, nước dùng.
soup phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soup: giọng Anh (UK) /suːp/, giọng Mỹ (US) /sup/.