TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sourdine

UK/sʊəˈdiːn/ giọng máy của trình duyệt

sourdine nghĩa là cái chặn tiếng.

Nghĩa của sourdine

Danh từ

  1. Âm nhạc Cái chặn tiếng.

Dạng từ của sourdine

Số nhiềusourdines
So sánh hơnmore sourdine
So sánh nhấtmost sourdine

Câu hỏi thường gặp

sourdine nghĩa là gì?

sourdine (danh từ) nghĩa là cái chặn tiếng.

sourdine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sourdine: giọng Anh (UK) /sʊəˈdiːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.