sourdine
UK/sʊəˈdiːn/
giọng máy của trình duyệt
sourdine nghĩa là cái chặn tiếng.
Nghĩa của sourdine
Danh từ
- Âm nhạc Cái chặn tiếng.
Dạng từ của sourdine
| Số nhiều | sourdines |
| So sánh hơn | more sourdine |
| So sánh nhất | most sourdine |
Câu hỏi thường gặp
sourdine nghĩa là gì?
sourdine (danh từ) nghĩa là cái chặn tiếng.
sourdine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourdine: giọng Anh (UK) /sʊəˈdiːn/.