TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sourdough

UK/ˈsaʊəˌdəʊ/ giọng máy của trình duyệt US/ˈsaʊɚˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt

sourdough nghĩa là bột nhào chua, tìm kiếm vàng.

Nghĩa của sourdough

Danh từ

  1. Bột nhào chua (để làm bánh mì).
  2. Người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska).

Dạng từ của sourdough

Số nhiềusourdoughs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sourdough

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sourdough nghĩa là gì?

sourdough (danh từ) nghĩa là bột nhào chua, tìm kiếm vàng.

sourdough phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sourdough: giọng Anh (UK) /ˈsaʊəˌdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊɚˌdoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.