sourdough
UK/ˈsaʊəˌdəʊ/ giọng máy của trình duyệt
US/ˈsaʊɚˌdoʊ/ giọng máy của trình duyệt
sourdough nghĩa là bột nhào chua, tìm kiếm vàng.
Nghĩa của sourdough
Danh từ
- Bột nhào chua (để làm bánh mì).
- Người có kinh nghiệm lâu trong việc mở đường, tìm kiếm vàng (ở Bắc Canada hoặc Alaska).
Dạng từ của sourdough
| Số nhiều | sourdoughs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sourdough
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sourdough nghĩa là gì?
sourdough (danh từ) nghĩa là bột nhào chua, tìm kiếm vàng.
sourdough phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sourdough: giọng Anh (UK) /ˈsaʊəˌdəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsaʊɚˌdoʊ/.