soutane
UK/suːˈtɑːn/
US/suːˈtɑːn/
giọng máy của trình duyệt
soutane nghĩa là áo xutan, áo ngoài.
Nghĩa của soutane
Danh từ
- Áo xutan, áo ngoài (của thầy tu).
Dạng từ của soutane
| Số nhiều | soutanes |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soutane
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
soutane nghĩa là gì?
soutane (danh từ) nghĩa là áo xutan, áo ngoài.
soutane phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của soutane: giọng Anh (UK) /suːˈtɑːn/, giọng Mỹ (US) /suːˈtɑːn/.