TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

soutane

UK/suːˈtɑːn/ US/suːˈtɑːn/ giọng máy của trình duyệt

soutane nghĩa là áo xutan, áo ngoài.

Nghĩa của soutane

Danh từ

  1. Áo xutan, áo ngoài (của thầy tu).

Dạng từ của soutane

Số nhiềusoutanes

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với soutane

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

soutane nghĩa là gì?

soutane (danh từ) nghĩa là áo xutan, áo ngoài.

soutane phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của soutane: giọng Anh (UK) /suːˈtɑːn/, giọng Mỹ (US) /suːˈtɑːn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.