TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

space-saving

giọng máy của trình duyệt

space-saving nghĩa là tiết kiệm được chỗ.

Nghĩa của space-saving

Tính từ

  1. Tiết kiệm được chỗ.

Dạng từ của space-saving

So sánh hơnmore space-saving
So sánh nhấtmost space-saving

Câu hỏi thường gặp

space-saving nghĩa là gì?

space-saving (tính từ) nghĩa là tiết kiệm được chỗ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.