TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

space bar

US/ˈspeɪs bɑːr/ giọng máy của trình duyệt

space bar nghĩa là phím khoảng cách, phím dài, cái rập cách chữ, phím cách.

Nghĩa của space bar

Danh từ

  1. Máy tính Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím).
    • Press the space bar to continue.Hãy bấm phím dài để tiếp tục
  2. Cái rập cách chữ (ở máy chữ).

Dạng từ của space bar

Số nhiềuspace bars

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với space bar

Đồng nghĩa

Họ từ của space bar

Câu hỏi thường gặp

space bar nghĩa là gì?

space bar (danh từ) nghĩa là phím khoảng cách, phím dài, cái rập cách chữ, phím cách.

space bar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của space bar: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪs bɑːr/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.