space bar
US/ˈspeɪs bɑːr/
giọng máy của trình duyệt
space bar nghĩa là phím khoảng cách, phím dài, cái rập cách chữ, phím cách.
Nghĩa của space bar
Danh từ
- Máy tính Phím khoảng cách, phím dài (trên bàn phím).
- Press the space bar to continue.Hãy bấm phím dài để tiếp tục
- Cái rập cách chữ (ở máy chữ).
Dạng từ của space bar
| Số nhiều | space bars |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với space bar
Đồng nghĩa
Họ từ của space bar
Câu hỏi thường gặp
space bar nghĩa là gì?
space bar (danh từ) nghĩa là phím khoảng cách, phím dài, cái rập cách chữ, phím cách.
space bar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của space bar: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪs bɑːr/.