TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spacecraft

US/ˈspeɪsˌkɹæft/ giọng máy của trình duyệt

spacecraft nghĩa là thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ.

Nghĩa của spacecraft

Danh từ

  1. Thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ, phi thuyền không gian.

Dạng từ của spacecraft

Số nhiềuspacecraft

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spacecraft

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

spacecraft nghĩa là gì?

spacecraft (danh từ) nghĩa là thiết bị vũ trụ, tàu vũ trụ.

spacecraft phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spacecraft: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪsˌkɹæft/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.