TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spaced-out

US/ˌspeɪst.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

spaced-out nghĩa là Say như bị thuốc ma túy.

Nghĩa của spaced-out

Tính từ

  1. Thông tục Say như bị thuốc ma túy.

Dạng từ của spaced-out

So sánh hơnmore spaced-out
So sánh nhấtmost spaced-out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaced-out

Đồng nghĩa

Họ từ của spaced-out

Câu hỏi thường gặp

spaced-out nghĩa là gì?

spaced-out (tính từ) nghĩa là Say như bị thuốc ma túy.

spaced-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spaced-out: giọng Mỹ (US) /ˌspeɪst.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.