spaced-out
US/ˌspeɪst.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
spaced-out nghĩa là Say như bị thuốc ma túy.
Nghĩa của spaced-out
Tính từ
- Thông tục Say như bị thuốc ma túy.
Dạng từ của spaced-out
| So sánh hơn | more spaced-out |
| So sánh nhất | most spaced-out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaced-out
Đồng nghĩa
Họ từ của spaced-out
Câu hỏi thường gặp
spaced-out nghĩa là gì?
spaced-out (tính từ) nghĩa là Say như bị thuốc ma túy.
spaced-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spaced-out: giọng Mỹ (US) /ˌspeɪst.ˈɑʊt/.