TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spaceship

Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈspeɪs.ˌʃɪp/ giọng máy của trình duyệt

spaceship nghĩa là tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, phi thuyền.

Nghĩa của spaceship

Danh từ

  1. Tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, thiết bị vũ trụ.

Dạng từ của spaceship

Số nhiềuspaceships

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spaceship

Đồng nghĩa

Họ từ của spaceship

Câu ví dụ với spaceship

  • They named the spaceship A100. Họ đặt tên cho con tàu vũ trụ là A100.
  • Excuse me, sir, but what time will the spaceship be arriving at the spaceport? Xin lỗi ngài, nhưng khi nào thì phi thuyền sẽ đến cảng không gian ạ?
  • Wormholes allow spaceships to travel throughout the galaxy. Những lỗ sâu cho phép các tàu vũ trụ có thể du hành khắp thiên hà.
  • Making model spaceships is interesting. Làm mô hình tàu vũ trụ thật là thú vị.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

spaceship nghĩa là gì?

spaceship (danh từ) nghĩa là tàu vũ trụ, phi thuyền không gian, phi thuyền.

spaceship phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spaceship: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪs.ˌʃɪp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.