TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spacer

US/ˈspeɪsɚ/ giọng máy của trình duyệt

spacer nghĩa là cái chiêm, miếng đệm.

Nghĩa của spacer

Danh từ

  1. Như Space-bar.
  2. Cái chiêm, miếng đệm.

Dạng từ của spacer

Số nhiềuspacers

Câu hỏi thường gặp

spacer nghĩa là gì?

spacer (danh từ) nghĩa là cái chiêm, miếng đệm.

spacer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spacer: giọng Mỹ (US) /ˈspeɪsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.