noodle
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈnu.dəl/
giọng máy của trình duyệt
noodle nghĩa là người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu, bánh.
Nghĩa của noodle
Danh từ
- Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.
- Từ lóng Cái đầu.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mì dẹt.
Dạng từ của noodle
| Số nhiều | noodles |
| Ngôi thứ ba số ít | noodles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | noodling |
| Quá khứ phân từ | noodled |
| Quá khứ | noodled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noodle
Đồng nghĩa
Họ từ của noodle
Câu ví dụ với noodle
- I like noodles. Tôi thích mì.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
noodle nghĩa là gì?
noodle (danh từ) nghĩa là người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu, bánh.
noodle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của noodle: giọng Mỹ (US) /ˈnu.dəl/.