TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

noodle

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈnu.dəl/ giọng máy của trình duyệt

noodle nghĩa là người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu, bánh.

Nghĩa của noodle

Danh từ

  1. Người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, người khờ dại.
  2. Từ lóng Cái đầu.
  3. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Mì dẹt.

Dạng từ của noodle

Số nhiềunoodles
Ngôi thứ ba số ítnoodles
Hiện tại phân từ (-ing)noodling
Quá khứ phân từnoodled
Quá khứnoodled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với noodle

Đồng nghĩa

Họ từ của noodle

Câu ví dụ với noodle

  • I like noodles. Tôi thích mì.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

noodle nghĩa là gì?

noodle (danh từ) nghĩa là người ngớ ngẩn, người xuẩn ngốc, cái đầu, bánh.

noodle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của noodle: giọng Mỹ (US) /ˈnu.dəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.