spall
UK/spɔːl/
US/spɔl/
giọng máy của trình duyệt
spall nghĩa là mạnh vụn, mảnh, đập nhỏ để chọn.
Nghĩa của spall
Danh từ
- Mạnh vụn, mảnh (đá).
Ngoại động từ
- Đập nhỏ (quặng) để chọn.
Dạng từ của spall
| Số nhiều | spalls |
| Ngôi thứ ba số ít | spalls |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spalling |
| Quá khứ phân từ | spalled |
| Quá khứ | spalled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spall
Đồng nghĩa
Họ từ của spall
Câu hỏi thường gặp
spall nghĩa là gì?
spall (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là mạnh vụn, mảnh, đập nhỏ để chọn.
spall phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spall: giọng Anh (UK) /spɔːl/, giọng Mỹ (US) /spɔl/.