spam
UK/spæm/
giọng máy của trình duyệt
spam nghĩa là đồ hộp mỹ, thư rác.
Nghĩa của spam
Danh từ
- Thương nghiệp Đồ hộp Mỹ.
- Máy tính Thư rác.
Dạng từ của spam
| Số nhiều | spams |
| Ngôi thứ ba số ít | spams |
| Hiện tại phân từ (-ing) | spamming |
| Quá khứ phân từ | spammed |
| Quá khứ | spammed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với spam
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
spam nghĩa là gì?
spam (danh từ) nghĩa là đồ hộp mỹ, thư rác.
spam phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spam: giọng Anh (UK) /spæm/.