TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spar

UK/spɑː/ US/spɑɹ/ giọng máy của trình duyệt

spar nghĩa là trụ, cột, xà dọc, đóng trụ.

Nghĩa của spar

Danh từ

  1. Trụ, cột (để làm cột buồm).
  2. Hàng không Xà dọc (của cánh máy bay).
  3. Cuộc chọi gà.
  4. Cuộc đấu võ.
  5. Sự cãi nhau, sự đấu khẩu.

Ngoại động từ

  1. Hàng hải Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...).

Nội động từ

  1. Thể dục, thể thao Ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ.
  2. Đánh nhau (gà).
  3. Cãi nhau, đấu khẩu.

Dạng từ của spar

Số nhiềuspars
Ngôi thứ ba số ítspars
Hiện tại phân từ (-ing)sparring
Quá khứ phân từsparred
Quá khứsparred

Họ từ của spar

Câu hỏi thường gặp

spar nghĩa là gì?

spar (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trụ, cột, xà dọc, đóng trụ.

spar phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của spar: giọng Anh (UK) /spɑː/, giọng Mỹ (US) /spɑɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.