spar
UK/spɑː/
US/spɑɹ/
giọng máy của trình duyệt
spar nghĩa là trụ, cột, xà dọc, đóng trụ.
Nghĩa của spar
Danh từ
- Trụ, cột (để làm cột buồm).
- Hàng không Xà dọc (của cánh máy bay).
- Cuộc chọi gà.
- Cuộc đấu võ.
- Sự cãi nhau, sự đấu khẩu.
Ngoại động từ
- Hàng hải Đóng trụ, đóng cột (vào tàu, để làm cột buồm...).
Nội động từ
- Thể dục, thể thao Ở vào tư thế sẵn sàng đánh đỡ.
- Đánh nhau (gà).
- Cãi nhau, đấu khẩu.
Dạng từ của spar
| Số nhiều | spars |
| Ngôi thứ ba số ít | spars |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sparring |
| Quá khứ phân từ | sparred |
| Quá khứ | sparred |
Họ từ của spar
Câu hỏi thường gặp
spar nghĩa là gì?
spar (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là trụ, cột, xà dọc, đóng trụ.
spar phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của spar: giọng Anh (UK) /spɑː/, giọng Mỹ (US) /spɑɹ/.