TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spare-part

giọng máy của trình duyệt

spare-part nghĩa là Phần để thế bộ phận máy hỏng.

Nghĩa của spare-part

Danh từ

  1. Phần để thế bộ phận máy hỏng.

Dạng từ của spare-part

Số nhiềuspare parts

Câu hỏi thường gặp

spare-part nghĩa là gì?

spare-part (danh từ) nghĩa là Phần để thế bộ phận máy hỏng.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.