sparkler
US/ˈspɑːr.klɜː/
giọng máy của trình duyệt
sparkler nghĩa là kim cương lấp lánh, lửa tung tóe, chớp sáng.
Nghĩa của sparkler
Danh từ
- Kim cương lấp lánh.
- Lửa tung tóe; chớp sáng.
- Số nhiều (thông tục) mắt long lanh sáng ngời.
Dạng từ của sparkler
| Số nhiều | sparklers |
Câu ví dụ với sparkler
- In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree. Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sparkler nghĩa là gì?
sparkler (danh từ) nghĩa là kim cương lấp lánh, lửa tung tóe, chớp sáng.
sparkler phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparkler: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːr.klɜː/.