TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparkler

US/ˈspɑːr.klɜː/ giọng máy của trình duyệt

sparkler nghĩa là kim cương lấp lánh, lửa tung tóe, chớp sáng.

Nghĩa của sparkler

Danh từ

  1. Kim cương lấp lánh.
  2. Lửa tung tóe; chớp sáng.
  3. Số nhiều (thông tục) mắt long lanh sáng ngời.

Dạng từ của sparkler

Số nhiềusparklers

Câu ví dụ với sparkler

  • In the Czech Republic, it’s a tradition to put sparklers on the Christmas tree. Ở Cộng hoà Séc, có truyền thống đặt pháo bông lên cây thông Noel.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sparkler nghĩa là gì?

sparkler (danh từ) nghĩa là kim cương lấp lánh, lửa tung tóe, chớp sáng.

sparkler phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparkler: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːr.klɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.