TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparkling

UK/ˈspɑːkl̩ɪŋ/ US/ˈspɑɹ.klɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

sparkling nghĩa là lấp lánh, lóng lánh, sủi tăm.

Nghĩa của sparkling

Tính từ

  1. Lấp lánh, lóng lánh.
  2. Sủi tăm.
    • sparkling winerượu sủi tăm

Dạng từ của sparkling

Số nhiềusparklings

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparkling

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

sparkling nghĩa là gì?

sparkling (tính từ) nghĩa là lấp lánh, lóng lánh, sủi tăm.

sparkling phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparkling: giọng Anh (UK) /ˈspɑːkl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑɹ.klɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.