sparkling
UK/ˈspɑːkl̩ɪŋ/
US/ˈspɑɹ.klɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
sparkling nghĩa là lấp lánh, lóng lánh, sủi tăm.
Nghĩa của sparkling
Tính từ
- Lấp lánh, lóng lánh.
- Sủi tăm.
- sparkling winerượu sủi tăm
Dạng từ của sparkling
| Số nhiều | sparklings |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparkling
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
sparkling nghĩa là gì?
sparkling (tính từ) nghĩa là lấp lánh, lóng lánh, sủi tăm.
sparkling phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparkling: giọng Anh (UK) /ˈspɑːkl̩ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑɹ.klɪŋ/.