sparkle
UK/ˈspɑː.kəl/
US/ˈspɑɹ.kəl/
giọng máy của trình duyệt
sparkle nghĩa là sự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi.
Nghĩa của sparkle
Danh từ
- Sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh.
- Sự sắc sảo, sự linh lợi.
Nội động từ
- Lấp lánh, lóng lánh.
- eyes sparkle with joymắt sáng lên vì vui mừng
- Tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...).
Ngoại động từ
- Làm lấp lánh, làm lóng lánh.
Dạng từ của sparkle
| Số nhiều | sparkles |
| Ngôi thứ ba số ít | sparkles |
| Hiện tại phân từ (-ing) | sparkling |
| Quá khứ phân từ | sparkled |
| Quá khứ | sparkled |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparkle
Đồng nghĩa
Họ từ của sparkle
Câu ví dụ với sparkle
- I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
sparkle nghĩa là gì?
sparkle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi.
sparkle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparkle: giọng Anh (UK) /ˈspɑː.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑɹ.kəl/.