TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparkle

UK/ˈspɑː.kəl/ US/ˈspɑɹ.kəl/ giọng máy của trình duyệt

sparkle nghĩa là sự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi.

Nghĩa của sparkle

Danh từ

  1. Sự lấp lánh, sự lóng lánh; ánh lấp lánh.
  2. Sự sắc sảo, sự linh lợi.

Nội động từ

  1. Lấp lánh, lóng lánh.
    • eyes sparkle with joymắt sáng lên vì vui mừng
  2. Tỏ ra sắc sảo, tỏ ra linh lợi (trí tuệ...).

Ngoại động từ

  1. Làm lấp lánh, làm lóng lánh.

Dạng từ của sparkle

Số nhiềusparkles
Ngôi thứ ba số ítsparkles
Hiện tại phân từ (-ing)sparkling
Quá khứ phân từsparkled
Quá khứsparkled

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với sparkle

Đồng nghĩa

Họ từ của sparkle

Câu ví dụ với sparkle

  • I count the sparkle of constellations to foretell the future of my love. Tôi đếm tia sáng những chòm sao như một lời tiên đoán cho tình yêu của mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

sparkle nghĩa là gì?

sparkle (danh từ, nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là sự lấp lánh, sự lóng lánh, sự sắc sảo, sự linh lợi.

sparkle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparkle: giọng Anh (UK) /ˈspɑː.kəl/, giọng Mỹ (US) /ˈspɑɹ.kəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.