TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparklet

giọng máy của trình duyệt

sparklet nghĩa là tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ, bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.

Nghĩa của sparklet

Danh từ

  1. Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ.
  2. Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.

Dạng từ của sparklet

Số nhiềusparklets

Câu hỏi thường gặp

sparklet nghĩa là gì?

sparklet (danh từ) nghĩa là tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ, bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.