sparklet
giọng máy của trình duyệt
sparklet nghĩa là tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ, bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.
Nghĩa của sparklet
Danh từ
- Tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ.
- Bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.
Dạng từ của sparklet
| Số nhiều | sparklets |
Câu hỏi thường gặp
sparklet nghĩa là gì?
sparklet (danh từ) nghĩa là tia lửa nhỏ, tia sáng nhỏ, bình khí cacbonic ép, bình chế nước hơi.