TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparks

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt

sparks nghĩa là người thợ điện, người coi tổng đài.

Nghĩa của sparks

Danh từ

  1. Người thợ điện, người coi tổng đài (nhất là trên một con tàu).

Dạng từ của sparks

Số nhiềusparks

Câu hỏi thường gặp

sparks nghĩa là gì?

sparks (danh từ) nghĩa là người thợ điện, người coi tổng đài.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.