sparky
US/ˈspɑːr.ki/
giọng máy của trình duyệt
sparky nghĩa là sôi nổi, sinh động.
Nghĩa của sparky
Tính từ
- Sôi nổi; sinh động.
Dạng từ của sparky
| So sánh hơn | sparkier |
| So sánh nhất | sparkiest |
| Số nhiều | sparkies |
Họ từ của sparky
Câu hỏi thường gặp
sparky nghĩa là gì?
sparky (tính từ) nghĩa là sôi nổi, sinh động.
sparky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của sparky: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːr.ki/.