TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

sparky

US/ˈspɑːr.ki/ giọng máy của trình duyệt

sparky nghĩa là sôi nổi, sinh động.

Nghĩa của sparky

Tính từ

  1. Sôi nổi; sinh động.

Dạng từ của sparky

So sánh hơnsparkier
So sánh nhấtsparkiest
Số nhiềusparkies

Họ từ của sparky

Câu hỏi thường gặp

sparky nghĩa là gì?

sparky (tính từ) nghĩa là sôi nổi, sinh động.

sparky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của sparky: giọng Mỹ (US) /ˈspɑːr.ki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.