Sự thưa thớt, sự rải rác, sự lơ thơ; sự rải mỏng ra.
Dạng từ của sparsity
Số nhiều
sparsities
Câu hỏi thường gặp
sparsity nghĩa là gì?
sparsity (danh từ) nghĩa là sự thưa thớt, sự rải rác.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.