TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

spasmodical

giọng máy của trình duyệt

spasmodical nghĩa là co thắt, không đều, lúc có lúc không.

Nghĩa của spasmodical

Tính từ

  1. Y học Co thắt.
  2. Không đều, lúc có lúc không; lác đác.
    • spasmodic effortsnhững cố gắng không đều
    • spasmodic firingsúng bắn lác đác
  3. Đột biến.

Câu hỏi thường gặp

spasmodical nghĩa là gì?

spasmodical (tính từ) nghĩa là co thắt, không đều, lúc có lúc không.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.